xem chi tiet tin - Sở Tài nguyên và Môi trường

 
Đang online: 1
Hôm nay: 409
Đã truy cập: 87920

Nhận định tình hình khí tượng thủy văn tỉnh Hậu Giang tháng 11 năm 2021

Ngày 09-11-2021
  1. KHÍ TƯỢNG:

Thời tiết của khu vực tỉnh Hậu Giang tháng 11:

Trong tuần đầu tháng (01-10/11/2021): Trong tuần, khu vực chịu ảnh hưởng chủ yếu của rìa phía Nam lưỡi áp cao lạnh lục địa và trường gió Đông Bắc chi phối thời tiết khu vực. Áp cao lạnh lục địa tăng cường trong khoảng 3 ngày đầu và 3 ngày cuối tuần, 3-4 ngày giữa tuần, áp cao lạnh suy yếu nhanh và hình thành rãnh áp thấp có trục ở khoảng 24-27 độ Vĩ Bắc. Trên cao, áp cao cận nhiệt đới có trục đi qua khu vực giữa Bắc và Trung Trung Bộ.

Thời tiết khu vực trời mây thay đổi đến nhiều mây, ngày nắng gián đoạn, đêm phổ biến ít mưa, có mưa vài nơi chủ yếu về chiều tối. Nhiệt độ thấp nhất phổ biến 23-25 độ. Nhiệt độ cao nhất 30-32 độ.

 Trong tuần giữa tháng (11/11-20/11/2021): Khu vực chịu ảnh hưởng của rìa phía Nam lưỡi áp cao lạnh lục địa hoạt động khá mạnh và phía Bắc rãnh áp thấp xích đạo có trục ở khoảng 4-7 độ Vĩ Bắc. Thời tiết khu vực trong tuần có mưa, mưa rào vài nơi đến rải rác cả về ngày và đêm, có nơi mưa vừa và dông. Nhiệt độ thấp nhất phổ biến 22-24 độ. Nhiệt độ cao nhất 31-33 độ.

Trong tuần cuối tháng (21-30/11/2021): Khu vực chịu ảnh hưởng của rìa phía Nam lưỡi áp cao lạnh lục địa hoạt động mạnh. Trường gió Đông Bắc chi phối khu vực hoạt động khá ổn định.

Thời tiết khu vực trong tuần có mưa, mưa rào vài nơi đến rải rác, có nơi mưa vừa và dông. Nhiệt độ thấp nhất phổ biến 22-24 độ. Nhiệt độ cao nhất 30-32 độ. Trong mưa dông có khả năng xảy ra các hiện tượng thời tiết nguy hiểm như lốc, sét, gió giật. Nhiệt độ thấp nhất phổ biến 22-24 độ. Nhiệt độ cao nhất 31-33 độ.

Khu vực

Từ 01-10

Từ 11-20

Từ 21-30

Nhiệt độ (oC)

Mưa (mm)

Nhiệt độ (oC)

Mưa (mm)

Nhiệt độ (oC)

Mưa (mm)

Trung bình

Cao nhất

Thấp nhất

Trung bình

Cao nhất

Thấp nhất

Trung bình

Cao nhất

Thấp nhất

TP Vị Thanh

26-27

30-32

23-25

50-70

26-27

31-33

22-24

50-100

26-27

31-33

22-24

70-100

TT Nàng Mau

26-27

30-32

23-25

30-50

26-27

31-33

22-24

40-50

26-27

31-33

22-24

50-80

TX. Long Mỹ

26-27

30-32

24-25

40-60

26-27

31-33

22-24

50-80

26-27

31-33

22-24

50-80

TX. Ngã Bảy

26-27

30-32

24-25

30-80

26-27

31-33

22-24

80-100

26-27

31-33

22-24

80-100

H. Châu Thành A

26-27

30-32

24-25

30-50

26-27

31-33

22-24

50-700

26-27

31-33

22-24

50-80

II. THỦY VĂN:

1.Thực đo: (từ ngày 01 –31/10/2021)

Mực nước cao nhất tại các trạm trên sông, rạch tỉnh Hậu Giang trong tháng qua xuất hiện vào thời kì cuối tháng và ở mức thấp hơn cùng kì năm ngoái (CKNN).

Mực nước thấp nhất xuất hiện vào thời kì đầu tháng và ở mức xấp xỉ CKNN.

Mực nước thực đo cao nhất và thấp nhất tháng

Trạm

Đặc Trưng

Ngày xuất hiện

Mực nước (m)

So sánh cấp BĐ

(m)

So với

CKNN

(m)

Phụng Hiệp

Hmax

22

1,36

>BĐ II (0,06)

< 0,21

Hmin

2

- 0,25

Xấp xỉ

Vị Thanh

Hmax

12

0,78

>BĐ III (0,03)

< 0,13

Hmin

3

0,44

< 0,10

2. Dự báo: (từ 01/11-30/11/2021)

Mực nước cao nhất sẽ xuất hiện vào thời kì đầu tháng và ở mức thấp hơn CKNN.

Mực nước thấp nhất sẽ xuất hiện vào thời kì giữa tháng và ở mức thấp hơn CKNN.

Mực nước dự báo

Trạm

Đặc Trưng

Ngày xuất hiện

Mực nước (m)

So sánh cấp BĐ

(m)

So với

CKNN

(m)

Phụng Hiệp

Hmax

6

146

>BĐ III (0,06)

<0,09

Hmin

18

- 16

<0,12

Vị Thanh

Hmax

7

76

>BĐ III (0,01)

<0,11

Hmin

30

38

<0,19