xem chi tiet tin - Sở Tài nguyên và Môi trường

 
Đang online: 2
Hôm nay: 75
Đã truy cập: 45777

Quyết định Số: 1816 /QĐ-UBND về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án: Khu đô thị mới Ngã Sáu

Ngày 22-12-2020

  ỦY BAN NHÂN DÂN                                             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
       TỈNH HẬU GIAN
G                                                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    Số: 1306 /QĐ-UBND                                             Hậu Giang, ngày 20 tháng 7 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

V/v phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường
khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án: Khu đô thị mới Ngã Sáu

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hô trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dân việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 1351/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc đính chính Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2017 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2020 của UBND tỉnh Hậu Giang về sửa đối, bố sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án: Khu đô thị mới Ngã Sáu;

Căn cứ Công văn số 1766/UBND-KT ngày 31 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang về việc tăng cường công tác phối hợp xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2937/TTr-STNMTngày 05 tháng 10 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án: Khu đô thị mới Ngã Sáu, cụ thể như sau:

Stt

Tên đường, giới hạn, khu vực

Loại đất

Vị trí

Giá đất trong Bảng giá đất

(đồng/m2)

Giá đất cụ thể (đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất

1

Đường Hùng Vương từ Mốc 1,5km đến Ngã tư Cái Dầu

ODT

1

3.750.000

8.510.000

2,2693

2

2.250.000

5.106.000

2,2693

3

1.500.000

3.404.000

2,2693

4

750.000

1.702.000

2,2693

SKC

1

2.250.000

5.106.000

2,2693

2

1.350.000

3.063.600

2,2693

3

900.000

2.042.400

2,2693

4

450.000

1.021.200

2,2693

CLN

1

250.000

2.556.000

10,2240

2

250.000

1.533.600

6,1344

3

225.000

1.022.400

4,5440

4

120.000

511.200

4,2600

CHN

1

212.000

2.528.000

11,9245

2

212.000

1.516.800

7,1547

3

180.000

1.011.200

5,6178

4

95.000

505.600

5,3221

NTS

1

250.000

2.528.000

10,1120

2

250.000

1.516.800

6,0672

3

180.000

1.011.200

5,6178

4

95.000

505.600

5,3221

Stt

Tên đường, giới hạn, khu vực

Loại đất

Vị trí

Giá đất trong Bảng giá đất

(đồng/m2)

Giá đất cụ thể (đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất

2

Đường Hùng Vương từ Ngã tư Cái Dầu đến cầu Ngã Cạy

ODT

1

1.320.000

6.792.000

5,1455

2

792.000

4.075.200

5,1455

3

528.000

2.716.800

5,1455

4

264.000

1.358.400

5,1455

SKC

1

792.000

4.075.200

5,1455

2

475.200

2.445.120

5,1455

3

316.800

1.630.080

5,1455

4

158.400

815.040

5,1455

CLN

1

198.000

2.127.000

10,7424

2

120.000

1.276.200

10,6350

3

120.000

850.800

7,0900

4

120.000

425.400

3,5450

CHN;

NTS

1

158.400

2.073.000

13,0871

2

95.040

1.243.800

13,0871

3

95.000

829.200

8,7284

4

95.000

414.600

4,3642

3

  • Đường 3 Tháng 2 từ Khu dân cư đến Ngã tư Cái Dầu;
  • Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa từ Đường 3 Tháng 2 đến Đường Hùng Vương

ODT

1

1.980.000

6.792.000

3,4303

2

1.188.000

4.075.200

3,4303

3

792.000

2.716.800

3,4303

4

396.000

1.358.400

3,4303

SKC

1

1.188.000

4.075.200

3,4303

2

712.800

2.445.120

3,4303

3

475.200

1.630.080

3,4303

4

237.600

815.040

3,4303

CLN

1

250.000

2.127.000

8,5080

2

178.200

1.276.200

7,1616

3

120.000

850.800

7,0900

4

120.000

425.400

3,5450

CHN

1

212.000

2.073.000

9,7783

2

142.560

1.243.800

8,7247

3

95.040

829.200

8,7247

4

95.000

414.600

4,3642

Stt

Tên đường, giới hạn, khu vực

Loại đất

Vị trí

Giá đất trong Bảng giá đất

(đồng/m2)

Giá đất cụ thể (đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất

NTS

1

237.600

2.073.000

8,7247

2

142.560

1.243.800

8,7247

3

95.040

829.200

8,7247

4

95.000

414.600

4,3642

4

Khu trung tâm Ihương mại Ngã Sáu (Đường số 4)

ODT

1

1.320.000

5.106.000

3,8682

2

792.000

3.063.600

3,8682

3

528.000

2.042.400

3,8682

4

264.000

1.021.200

3,8682

SKC

1

792.000

3.063.600

3,8682

2

475.200

1.838.160

3,8682

3

316.800

1.225.440

3,8682

4

158.400

612.720

3,8682

CLN

1

198.000

1.533.600

7,7455

2

120.000

920.160

7,6680

3

120.000

613.440

5,1120

4

120.000

306.720

2,5560

CHN;

NTS

1

158.400

1.516.800

9,5758

2

95.040

910.080

9,5758

3

95.000

606.720

6,3865

4

95.000

303.360

3,1933

  • Cách xác định vị trí của thửa đất thực hiện theo quy định tại Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
  • Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch (được xác định đủ điều kiện được bồi thường theo quy định của Luật Đất đai năm 2013) sử dụng vào mục đích:

+ Nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí.

+ Phi nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

  • Trường hợp có nhiều cách xác định giá trị của thửa đất thì áp dụng cách tính đảm bảo giá trị của thửa đất là cao nhất.

Điều 2. Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hậu Giang; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Châu Thành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

  • Như Điều 2;
  •  Lưu: VT, NCTH.

 


* Để xem thêm chi tiết, tải về tại đây
1. Giá đất dự án Khu đô thị mới Ngã Sáu.pdf_20201222214619.pdf

Tin cùng chuyên mục