xem chi tiet tin - Sở Tài nguyên và Môi trường

 
Đang online: 1
Hôm nay: 81
Đã truy cập: 45783

Quyết định Số: 1816/QĐ-UBND về việc phê duyệt giá đất cụ thể và hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án: Đường ô tô về trung tâm xã Phú Tân

Ngày 22-12-2020

QUYẾT ĐỊNH

V/v phê duyệt giá đất cụ thể và hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền
bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án:
Đường ô tô về trung tâm xã Phú Tân

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hô trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dân việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ- CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 53/2017/TT-BTNMT ngày 04 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định ngưng hiệu lực thi hành khoản 5 Điều 6 Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 1351/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc đính chính Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2017 của UBND tỉnh Hậu Giang Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2020 của UBND tỉnh Hậu Giang sửa đối, bố sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ô tô về trung tâm xã Phú Tân;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2985/TTr-STNMT ngày 16 tháng 10 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể và hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án: Đường ô tô về trung tâm xã Phú Tân, như sau:

Stt

Tên đường, giới hạn, khu vực

Loại đất

Vị trí

Giá đất trong Bảng

giá đất

(đồng/m2)

Giá đất cụ thể (đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất

1

Đường tỉnh 927C (Đang hoàn thiện hạ tầng)

ONT

1

2.448.000

2

1.468.800

3

979.200

4

489.600

CLN

1

716.000

2

429.600

3

286.400

4

143.200

CHN

1

530.000

2

318.000

3

212.000

Stt

Tên đường, giới hạn, khu vực

Loại đất

Vị trí

Giá đất trong Bảng

giá đất

(đồng/m2)

Giá đất cụ thể (đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất

4

106.000

2

Lộ nông thôn, mặt lộ rộng 3,5m

ONT

1

250.000

1.116.500

4,4660

2

200.000

669.900

3,3495

3

200.000

446.600

2,2330

CLN

1

105.000

293.700

2,7971

2

105.000

176.220

1,6783

3, 4

105.000

152.000

1,4476

CHN

1

75.000

259.600

3,4613

2

75.000

155.760

2,0768

3, 4

75.000

135.000

1,8000

3

Lộ nông thôn, mặt lộ rộng từ 2m đến dưới 3m

ONT

1

250.000

1.015.000

4,0600

2

200.000

609.000

3,0450

3

200.000

406.000

2,0300

CLN

1

105.000

267.000

2,5429

2

105.000

160.200

1,5257

3, 4

105.000

106.800

1,0171

CHN

1

75.000

236.000

3,1467

2

75.000

141.600

1,8880

3, 4

75.000

94.400

1,2587

4

Kênh thủy lợi do Nhà nước quản lý

ONT

1

200.000

609.000

3,0450

CLN

1

105.000

160.200

1,5257

2, 3, 4

105.000

106.800

1,0171

CHN

1

75.000

141.600

1,8880

2, 3, 4

75.000

94.400

1,2587

Cách xác định vị trí thực hiện theo quy định tại Quyết định số 27/2019/QĐ- UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 2. Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Châu Thành; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

      Nơi nhận:                                                                                                           TM. UY BAN NHẢN DẢN                                    

  • Như Điều 2;                                                                                                              KT. CHỦ TỊCH
  • Lưu: VT, NCTH . HH                                                                                                                                                                    PHÓ CHỦ TỊCH


Tin cùng chuyên mục